Bản dịch của từ 誥 trong tiếng Việt
誥
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gào | ㄍㄠˋ | N/A | N/A | N/A |
誥 (Danh từ)
【gào】
01
Lệnh vua xưa ban cho quan lại hoặc tướng sĩ; ví như lời vua 'cáo' bảo, ra lệnh rõ ràng.
古代帝王對臣子的命令:~命。~封。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Văn bản do vua ban phong hoặc bổ nhiệm quan chức, như tờ 'cáo' sắc.
帝王任命或封贈的文書:~敕(官吏受封的文書)。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Lời khuyên nhủ, cảnh báo để người khác tự giác sửa đổi; như lời 'cáo' dặn, nhắc nhở.
告誡,勉勵:自~。~誡。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【gào】【ㄍㄠˋ】【CÁO】
- Các biến thể:
- 告, 诰, 𠬳, 𢍎, 𧧙, 𧧞
- Hình thái radical:
- ⿰,言,告
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 言
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一一一丨乚一丿一丨一丨乚一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鋯
祰
禞
告
䨢
峼
诰
膏
锆
勂
筶
郜
詧
誑
䜁
誅
諊
謧
讓
䜋
謁
訽
設
諘
嘝
㵂
褘
搿
蝸
頙
緺
蜠
榨
綥
箉
踆
