Bản dịch của từ 說 trong tiếng Việt
說

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shuō | ㄕㄨㄛ | N/A | N/A | N/A |
說 (Động từ)
Nói, kể chuyện (như kể chuyện vui, kể chuyện đời thường)
讲述。《釋名•釋言語》:“說,述也,宣述人意也。”《說文宿部》:“說,談說。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Giải thích, làm rõ (như giải thích lý do, giải thích ý nghĩa)
解释。如:说明;说理;解说。《說文•言部》:“說,說釋也。”《增韻•薛韻》:“說,解也。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bàn luận, thảo luận (như trao đổi ý kiến, bàn về một vấn đề)
评议;谈论。《廣雅•釋詁二》:“說,論也。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Lý thuyết, học thuyết (như học thuyết triết học, nguyên lý)
道理;学说。《易•繫辭上》:“原始反終,故知死生之說。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Báo tin, thông báo (như nói cho biết tin tức)
告诉。《廣韻•薛韻》:“說,告也。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Khuyên bảo, trách mắng (như dặn dò hoặc phê bình ai đó)
劝告;责备。《儒林外史》第十六回:“他疼的是你,你來家早晚說着他些。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mai mối, giới thiệu (như nói giúp để kết đôi)
说合,介绍。如:说亲;说媒。《紅樓夢》第五十七回:“黛玉道:‘他不在家,或是屬相生日不對,所以先說與兄弟了。’”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Cho rằng, nghĩ rằng (như tưởng là, nghĩ là)
以为。《儒林外史》第六回:“小的剛纔吃的甜甜的,不知道是藥,只說是雲片糕。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Lý luận, suy luận (thuật ngữ logic của Mặc gia)
古代墨家逻辑的名词,指推理。《墨子•小取》:“論求羣言之比,以名舉實,以辭抒意,以說出故。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Thể văn cổ, thể loại văn nói (như văn nói cổ điển)
古文体之一。晋陸機《文賦》:“奏平徹以閑雅,說煒曄而譎誑。”后世纂辑杂论、旧闻的一些集子也以“說”为名,如:陶宗仪编《說郛》,吴震方编《說鈴》之类。
Tên một lễ tế thời Chu (một nghi lễ cổ)
周代的祭祀名。《周禮•春官•大祝》:“掌六祈以同鬼神示:一曰類,二曰造,三曰禧,四曰禜,五曰攻,六曰說。”
- Bính âm:
- 【shuō】【ㄕㄨㄛ】【THUYẾT】
- Các biến thể:
- 悅, 説, 说, 𧧘
- Hình thái radical:
- ⿰,言,兌
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 言
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一一一丨フ一ノ丶丨フ一ノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
