Bản dịch của từ 諈诿 trong tiếng Việt
諈诿
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhuì | ㄓㄨㄟˋ | N/A | N/A | N/A |
諈诿 (Động từ)
【zhuì wěi】
01
Phiền trọng; nặng nề, rườm rà (mô tả trạng thái việc làm phiền, dây dưa, làm cho rắc rối kéo dài)
1.烦重貌。《列子.力命》﹕“眠娗﹑諈诿﹑勇敢﹑怯疑四人相与游于世,胥如志也。”张湛注:“四名皆假托寓言。諈诿﹐烦重貌。”一说义为嘱托。杨伯峻集释引《尔雅》郭璞注﹕“谓以事相属累以諈诿也。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Phó thác, dặn dò (giao việc hay nhờ làm hộ); dặn bảo, ủy thác lời nhắn
2.嘱托。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 諈诿
zhuì
諈
wěi
诿
Các từ liên quan
诿卸
诿口
诿属
诿延
诿弃
- Bính âm:
- 【zhuì】【ㄓㄨㄟˋ】【TRUY】
- Các biến thể:
- 𧬡, 娷
- Hình thái radical:
- ⿰,言,垂
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 言
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一一一丨乚一丿一丨丨一一丨一一
