Bản dịch của từ 諜 trong tiếng Việt
諜
Danh từĐộng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dié | ㄉㄧㄝˊ | d | ie | thanh sắc |
諜 (Danh từ)
【dié】
01
(Hình thanh) Bộ '言' chỉ nói, bộ '枼' đọc là 'diệp' - gợi nhớ đến việc bí mật nói chuyện như điệp viên.
(形聲。從言,枼(yè)聲。本義:間諜,細作)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Kẻ gián điệp, người thầm lặng thu thập tin tức như 'điệp viên' trong phim Việt.
間諜
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tin tức mật được truyền đi, như báo cáo của điệp viên gửi về.
傳遞的情報
Ví dụ
04
Giấy tờ, văn thư nhỏ, như thư tín hoặc công văn (điệp thư).
通「牒」。書札
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
諜 (Động từ)
【dié】
01
Lén lút theo dõi, thu thập tin tức bí mật, như hành động của điệp viên.
暗中窺伺敵情或祕密
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【dié】【ㄉㄧㄝˊ】【ĐIỆP】
- Các biến thể:
- 谍, 𧨯, 𧩜
- Hình thái radical:
- ⿰,言,枼
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 言
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一一一丨フ一一丨丨一フ一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
峌
㬪
垤
耊
疊
㭯
揲
蜨
㩹
鰈
鴩
軼
謔
謎
請
諣
詢
讖
䚱
䛥
詸
誏
䛢
䛕
舉
篳
懈
螢
䡣
𠆘
擜
霔
㢙
麇
㷻
䫄
