Bản dịch của từ 諟谕 trong tiếng Việt

諟谕

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shì

ㄕˋN/AN/AN/A

諟谕 (Danh từ)

shì yù
01

Một loại văn cáo (tuyên cáo) đặc biệt trong cuối thời Thái Bình Thiên Quốc, do những người con trai trưởng của các lãnh đạo (như Thạch Đạt Khai, Trần Ngọc Thành, Lý Tú Thành, v.v.) ban bố; tức 'văn cáo của tử' trong bối cảnh quân sự/chính trị thời ấy.

特指太平天国后期石达开﹑陈玉成﹑李秀成﹑蒙得恩﹑李世贤﹑杨辅清﹑林绍璋的长子所出的文告。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 諟谕

shì

Các từ liên quan

諟正
諟谛
谕义
谕令
谕劝
谕单
谕告
諟
Bính âm:
【shì】【ㄕˋ】【THỊ】
Các biến thể:
惿, 諦
Hình thái radical:
⿰,言,是
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丶一一一丨乚一丨乚一一一丨一丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép