Bản dịch của từ 諫 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiàn

ㄐㄧㄢˋN/AN/AN/A

(Động từ)

jiàn
01

Khuyên can, góp ý để sửa sai (như người bạn gián tiếp nhắc nhở)

諫諍,規勸。《周禮•地官•保氏》:“保氏掌諫王惡,而養國子以道。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chức quan can gián vua, người góp ý với vua để tránh sai lầm

指向天子進諫之官。《韓非子•八經》:“設諫以綱獨為,舉錯以觀姦動。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Sửa chữa, chỉnh đốn, giúp khôi phục điều đúng đắn

糾正;挽回。《論語•八佾》:“成事不説,遂事不諫,既往不咎。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Suy nghĩ, mưu tính (như trong lời cổ: gián là mưu kế)

謀慮。卷子本《玉篇•言部》:“諫,謀也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Gây chia rẽ, làm rối loạn (như gây mâu thuẫn, chia ly)

通“間”。挑撥,離間。《韓非子•内儲説下》:“文王資費仲而游於紂之旁,令之諫紂而亂其心。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Họ Gián (một họ người trong lịch sử)

姓。《通志•氏族略四》:“諫氏,《周禮》有司諫氏。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

諫
Bính âm:
【jiàn】【ㄐㄧㄢˋ】【GIÁN】
Các biến thể:
谏, 𧧅, 讕
Hình thái radical:
⿰,言,柬
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丶一一一丨フ一一丨フ丶ノ一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép