Bản dịch của từ 諫 trong tiếng Việt
諫

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiàn | ㄐㄧㄢˋ | N/A | N/A | N/A |
諫 (Động từ)
Khuyên can, góp ý để sửa sai (như người bạn gián tiếp nhắc nhở)
諫諍,規勸。《周禮•地官•保氏》:“保氏掌諫王惡,而養國子以道。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chức quan can gián vua, người góp ý với vua để tránh sai lầm
指向天子進諫之官。《韓非子•八經》:“設諫以綱獨為,舉錯以觀姦動。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Sửa chữa, chỉnh đốn, giúp khôi phục điều đúng đắn
糾正;挽回。《論語•八佾》:“成事不説,遂事不諫,既往不咎。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Suy nghĩ, mưu tính (như trong lời cổ: gián là mưu kế)
謀慮。卷子本《玉篇•言部》:“諫,謀也。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Gây chia rẽ, làm rối loạn (như gây mâu thuẫn, chia ly)
通“間”。挑撥,離間。《韓非子•内儲説下》:“文王資費仲而游於紂之旁,令之諫紂而亂其心。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Họ Gián (một họ người trong lịch sử)
姓。《通志•氏族略四》:“諫氏,《周禮》有司諫氏。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【jiàn】【ㄐㄧㄢˋ】【GIÁN】
- Các biến thể:
- 谏, 𧧅, 讕
- Hình thái radical:
- ⿰,言,柬
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 言
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一一一丨フ一一丨フ丶ノ一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
