Bản dịch của từ 諶 trong tiếng Việt
諶
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chén | ㄔㄣˊ | N/A | N/A | N/A |
諶 (Tính từ)
【chén】
01
Tin tưởng chân thành, như câu “Ôi trời! Trời khó thẩm, số mệnh không thường.” (thẩm = tin chắc, tin thật lòng)
相信:「嗚呼!天難~,命靡常」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Thật sự, đúng là như vậy: “Thẩm nhược yếu nhi nan trì” (thật lòng yếu đuối khó giữ vững)
誠然,的確:「~荏弱而難持」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Họ Thẩm
姓。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【chén】【ㄔㄣˊ】【THẨM】
- Các biến thể:
- 忱, 訦, 谌
- Hình thái radical:
- ⿰,言,甚
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 言
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一一一丨フ一一丨丨一一一ノ丶フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
沉
㫳
鷐
晨
䜟
茞
瘎
霃
㴴
尘
䒞
䣅
讚
訌
䛠
訂
譙
䛡
講
謇
謥
譠
譤
謫
緻
䩤
𠏼
暺
䝟
踽
盥
醐
廪
橃
攳
輹
