Bản dịch của từ 諼 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuān

ㄒㄩㄢxuanthanh ngang

(Tính từ)

xuān
01

(形聲) Từ ghép hình thanh, chỉ hành động nói dối, lừa gạt (giống như lời nói không thật)

(形聲。从言,爰(yuán)聲。本義:欺詐,欺騙)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Lừa dối, gian trá (như lời nói dối trá, không thật)

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Quên đi, bỏ qua, làm mất trí nhớ (giống như quên lời đã nói)

忘記,忘卻,遺忘

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

諼
Bính âm:
【xuān】【ㄒㄩㄢ】【XUÂN】
Các biến thể:
萲, 諠, 谖
Hình thái radical:
⿰,言,爰
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丶一一一丨乚一丿丶丶丿一一丿乚丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép