Bản dịch của từ 諾 trong tiếng Việt
諾
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nuò | ㄋㄨㄛˋ | n | uo | thanh huyền |
諾 (Động từ)
【nuò】
01
(Hình thanh: bộ Ngôn + âm 'nhược') Gốc nghĩa là 'biểu thị, nói ra'.
(形聲。從言,若聲。本義:表示)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Đồng nghĩa với nghĩa gốc, thường dùng khi trên nói với dưới, người trên với người dưới hoặc bạn bè với nhau; khi người dưới nói với người trên thì dùng 'kính nặc' (lời hứa trang trọng).
同本義(一般用於上對下、尊對卑或平輩之間,卑對尊用「謹諾」)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Ngày xưa, chữ này được ghi ở cuối văn bản công văn để biểu thị sự cho phép, tương tự như việc ký tên ngày nay.
古時批字於公文之尾,表示許可叫「諾」,猶今簽字
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【nuò】【ㄋㄨㄛˋ】【NẶC】
- Các biến thể:
- 诺, 喏, 諾, 諾
- Hình thái radical:
- ⿰,言,若
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 言
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一一一丨フ一一丨丨一ノ丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
懦
锘
耎
糥
蹃
搦
㐡
掿
喏
搻
鍩
䚥
試
䚺
諽
討
讈
諩
誖
謫
諉
訠
䜀
謰
蝹
鹠
噗
㻮
𠒷
銷
嶒
蕮
嬆
銾
墹
踯
