Bản dịch của từ 謐 trong tiếng Việt
謐
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mì | ㄇㄧˋ | N/A | N/A | N/A |
謐 (Tính từ)
【mì】
01
Yên bình, tĩnh lặng như không gian tĩnh mịch (như câu 'yên mịch' trong thơ ca), ví như 'an mịch' là yên ổn, không ồn ào
安寧,平靜:~~(清靜無聲)。安~。靜~。寂~。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【mì】【ㄇㄧˋ】【MỊCH】
- Các biến thể:
- 䛑, 谧, 𧨨
- Hình thái radical:
- ⿰,言,𥁑
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 言
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一一一丨フ一丶フ丶ノ丶丨フ丨丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
冖
觅
㘠
榓
熐
䛑
䣾
䌐
羃
櫁
㳴
覛
謃
調
識
譚
訶
䛯
諁
說
謾
詾
謧
詬
䯛
穙
簏
繆
㿊
镢
襊
鮤
攃
儤
醨
優
