Bản dịch của từ 謔 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuè

ㄒㄩㄝˋxuethanh huyền

(Tính từ)

xuè
01

(Hình thanh. Chữ nói, âm 'nặc'. Nghĩa gốc: chơi đùa thỏa thích, vui chơi hết mình)

(形聲。从言,虐聲。本義:盡興地遊樂)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cũng nghĩa gốc, vui chơi, đùa giỡn thoải mái như trẻ con

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chọc cười, trêu ghẹo, lấy trò vui làm niềm vui (như đùa giỡn, trêu chọc bạn bè)

取笑作樂

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

謔
Bính âm:
【xuè】【ㄒㄩㄝˋ】【HUYẾT】
Các biến thể:
嚯, 谑, 𧫪
Hình thái radical:
⿰,言,虐
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丶一一一丨フ一丨一フノ一フ一フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép