Bản dịch của từ 謚 trong tiếng Việt
謚
Danh từĐộng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shì | ㄕˋ | sh | i | thanh huyền |
謚 (Danh từ)
【shì】
01
Tên gọi sau khi chết dùng để tôn vinh hoặc phê bình người có địa vị như vua chúa, quan lại (giống như 'tên thánh' sau khi mất)
(形聲。从言,益聲。用言論給予褒貶,故從言。本作「謚」。本義:古代皇帝、貴族、大臣、傑出官員或其它有地位的人死後所加的帶有褒貶意義的稱號) 同本義
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
謚 (Động từ)
【shì】
01
Ban tặng, phong cho, nhất là phong sau khi chết (như phong thánh, phong tước)
授與,加封;尤指死後追封
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【shì】【ㄕˋ】【THỈ】
- Các biến thể:
- 諡, 谥, 𧨦
- Hình thái radical:
- ⿰,言,益
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 言
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一一一丨フ一丶ノ一ノ丶丨フ丨丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
丗
貰
弑
秲
螫
楴
䭄
鉃
䛈
卋
䜴
昰
諥
諣
訁
討
譫
誠
䛲
誅
譟
謄
讗
訬
龌
懤
磹
㲉
點
檈
鵉
駹
䳓
燮
療
霜
