Bản dịch của từ 謝 trong tiếng Việt
謝

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiè | ㄒㄧㄝˋ | x | ie | thanh huyền |
謝 (Danh từ)
Tên một thành cổ xưa ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc (giống như tên một làng cổ)
古邑名。在今河南省唐河南
Họ Tạ (ví dụ: Tạ Đạo Uyển, nhà thơ nữ thời Tấn)
姓。如:謝女(指晉朝女詩人謝道韞);謝太博(即晉朝謝安;又被稱爲謝公,謝郎);謝家(指謝安家或指南朝宋的謝靈運家)
謝 (Động từ)
(Hình thanh: bộ Ngôn 言 + âm Xạ 射; nghĩa gốc là từ chối, từ biệt)
(形聲。从言,射聲。本義為辭去、拒絕。)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Từ chối, xin lỗi (giống như khi bạn nói “xin lỗi” để từ chối một việc gì đó)
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ chối khéo léo bằng lời nói (như khi bạn lịch sự nói không)
用言辭委婉地推辭拒絕
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Từ chức, nghỉ việc (như khi bạn xin nghỉ làm)
辭去官職
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chia tay, từ biệt (như khi bạn nói lời tạm biệt)
告辭;告別
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Báo tin, cảnh báo (như khi bạn nhắc nhở ai đó)
告訴,告誡
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Gửi lời hỏi thăm (như khi bạn nhờ người gửi lời chào)
以言辭相問候
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Cảm ơn (như khi bạn nói lời cảm ơn)
感謝
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Qua đời, mất (cách nói nhẹ nhàng về cái chết)
逝去
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Đền ơn, trả ơn bằng quà (như khi bạn tặng quà để cảm ơn)
酬謝
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Hoa tàn, suy tàn (như hoa héo rụng)
衰敗,衰落
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Khiêm nhường từ chối (như khi bạn nói mình không giỏi)
遜讓;不如
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tránh né, tránh xa (như khi bạn tránh điều không tốt)
避免,避開
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【xiè】【ㄒㄧㄝˋ】【TẠ】
- Các biến thể:
- 㓔, 繹, 谢, 𧬄
- Hình thái radical:
- ⿰,言,射
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 言
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一一一丨フ一ノ丨フ一一一ノ一丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
