Bản dịch của từ 謡 trong tiếng Việt
謡
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yáo | ㄧㄠˊ | N/A | N/A | N/A |
謡 (Động từ)
【yáo】
01
Xem chữ “谣” (dao) - hát ru, bài hát dân gian, hoặc tin đồn (giống như lời hát truyền miệng trong dân gian)
见“谣”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【yáo】【ㄧㄠˊ】【DAO】
- Các biến thể:
- 謠
- Hình thái radical:
- ⿰,言,⿱,爫,缶
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 言
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一一一丨乚一丿丶丶丿丿一一丨乚丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蘨
肴
㑸
䌛
銚
㮁
颻
摿
窯
殽
鳐
鎐
讀
䛡
訪
誵
謾
譪
謭
該
訊
譁
䜝
議
醟
䭎
璴
䚋
镨
㵺
擡
謢
㜮
䳓
顈
䈻
