Bản dịch của từ 謡俗 trong tiếng Việt
謡俗
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yáo | ㄧㄠˊ | N/A | N/A | N/A |
謡俗 (Danh từ)
【yáo sú】
01
Phong tục; tập quán xã hội (những thói lệ, tập tục phổ biến trong dân gian)
1.犹言风俗习惯。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Bài dân ca, khúc hát dân gian (một tên gọi cũ cho nhạc dân gian hoặc tên một khúc cổ: 《謡俗行》).
2.民间乐曲。一说古曲名﹐即《謡俗行》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 謡俗
yáo
謡
sú
俗
Các từ liên quan
謡传
謡吟
謡喙
謡妖
謡惑
俗不可耐
俗不堪耐
- Bính âm:
- 【yáo】【ㄧㄠˊ】【DAO】
- Các biến thể:
- 謠
- Hình thái radical:
- ⿰,言,⿱,爫,缶
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 言
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一一一丨乚一丿丶丶丿丿一一丨乚丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蘨
肴
㑸
䌛
銚
㮁
颻
摿
窯
殽
鳐
鎐
讀
䛡
訪
誵
謾
譪
謭
該
訊
譁
䜝
議
醟
䭎
璴
䚋
镨
㵺
擡
謢
㜮
䳓
顈
䈻
