Bản dịch của từ 謡谶 trong tiếng Việt
謡谶
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yáo | ㄧㄠˊ | N/A | N/A | N/A |
謡谶 (Danh từ)
【yáo chèn】
01
Lời tiên đoán/điềm báo được truyền miệng dưới dạng ca dao, tục ngữ hoặc lời đồn (mang tính dự ngôn, thường mơ hồ)
以谣谚形式表达的谶语。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 謡谶
yáo
謡
chèn
谶
Các từ liên quan
謡传
謡俗
謡吟
謡喙
謡妖
谶书
谶候
谶兆
谶悔
谶文
- Bính âm:
- 【yáo】【ㄧㄠˊ】【DAO】
- Các biến thể:
- 謠
- Hình thái radical:
- ⿰,言,⿱,爫,缶
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 言
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一一一丨乚一丿丶丶丿丿一一丨乚丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蘨
肴
㑸
䌛
銚
㮁
颻
摿
窯
殽
鳐
鎐
讀
䛡
訪
誵
謾
譪
謭
該
訊
譁
䜝
議
醟
䭎
璴
䚋
镨
㵺
擡
謢
㜮
䳓
顈
䈻
