Bản dịch của từ 謡风 trong tiếng Việt

謡风

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yáo

ㄧㄠˊN/AN/AN/A

謡风 (Danh từ)

yáo fēng
01

Phong tục, tập quán; thói thường trong xã hội (Hán Việt: 'diệu phong' không dùng, nhớ theo 'phong tục')

1.犹言风俗习情。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tin đồn bịa đặt; lời truyền miệng không có căn cứ (Hán Việt: 'diệu phong' – gió mang chuyện bịa).

2.捏造的消息。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 謡风

yáo

fēng

Các từ liên quan

謡传
謡俗
謡吟
謡喙
謡妖
风世
风丝
风丝不透
謡
Bính âm:
【yáo】【ㄧㄠˊ】【DAO】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,言,⿱,爫,缶
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
丶一一一丨乚一丿丶丶丿丿一一丨乚丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép