Bản dịch của từ 謮 trong tiếng Việt

Thán từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄗㄜˊN/AN/AN/A

(Thán từ)

01

Giống như tiếng kêu lớn, như tiếng 'tặc' gọi to (giúp nhớ âm thanh gọi to, như tiếng kêu trong tiếng Việt).

同“嘖”。大呼。《説文•口部》:“嘖,大呼也。或从言。”

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Giống chữ 'trách' nghĩa là trách móc, khiển trách (như trong tiếng Việt 'trách nhiệm').

同“責”。責讓。《廣雅•釋詁二》:“謮,讓也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Cảm giác tức giận, nổi giận (giúp liên tưởng đến cảm xúc nóng giận trong tiếng Việt).

怒。《廣雅•釋詁二》:“謮,怒也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

謮
Bính âm:
【zé】【ㄗㄜˊ】【TRÁCH】
Các biến thể:
嘖, 責
Hình thái radical:
⿰,言,責
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
丶一一一丨乚一一一丨一丨乚一一一丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép