Bản dịch của từ 謾 trong tiếng Việt
謾
Động từTính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mán | ㄇㄢˊ | m | an | thanh sắc |
謾 (Động từ)
【mán】
01
Vô lý gây sự, chỉ việc dùng lời lẽ quá đáng hoặc khó nghe để công kích hoặc sỉ nhục người khác.
無理取鬧,指以偏激或不中聽的話語攻擊或辱罵他人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
謾 (Tính từ)
【mán】
01
Chỉ việc nói chuyện vô lý hoặc quá đáng, có tính chất xúc phạm.
指說話無理或過度,帶有侮辱性。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【mán】【ㄇㄢˊ】【MẠN】
- Các biến thể:
- 㗄, 䛲, 谩, 𠿐, 𧫩, 𧬒
- Hình thái radical:
- ⿰,言,曼
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 言
- Số nét:
- 18
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一一一丨フ一丨フ一一丨フ丨丨一フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䛲
瞞
谩
樠
摱
鞔
馒
姏
䰋
瞒
䯶
䊡
詗
䛪
訵
詈
誕
䛖
誧
譧
諬
譭
譑
訇
櫁
鞳
藟
繗
䫜
㬤
曜
𠖣
𠑊
顕
鞮
藕
謾罵
謾駡
謾言
謾話
