ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
譄
Bảng phân tích âm vị 譄
Zēng
Nói phóng đại, thổi phồng sự việc (như 'tăng thêm' nhưng là nói quá lên).
夸大其辞。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Cùng nghĩa với chữ 'tăng' (tăng thêm, làm nhiều hơn).
同“增”。
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép