Bản dịch của từ 證 trong tiếng Việt

Danh từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhèng

ㄓㄥˋzhengthanh huyền

(Danh từ)

zhèng
01

Bệnh trạng, triệu chứng (nhớ như 'chứng bệnh' dễ nhận biết)

通「症」。病症

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Bằng chứng, chứng cứ (như 'chứng minh' để xác nhận)

假借爲「徵」。今亦用爲證驗字。證據

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chứng cứ, căn cứ để làm bằng chứng

證據,憑據

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Giấy tờ, chứng nhận (như giấy chứng minh, chứng chỉ)

證件;證書。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Động từ)

zhèng
01

Bản chất là tố cáo, khai báo (như 'chứng tỏ' sự thật)

(形聲。从言,正聲。繁體爲「登」聲。本義:告發)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tố cáo, khai báo (ví dụ: tố cáo cha mình)

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Phê bình thẳng thắn, góp ý sửa lỗi (như lời khuyên chân thành)

諫諍。 直爽地說出人的過錯,勸人改正

Ví dụ
04

Kiểm chứng, xác minh, chứng thực (như 'chứng minh' sự thật)

驗證;證實

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Thuật ngữ Phật giáo: chứng ngộ, đạt đạo (như 'chứng quả' trong tu hành)

佛教用語。參悟,修行得道

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

證
Bính âm:
【zhèng】【ㄓㄥˋ】【CHỨNG】
Các biến thể:
症, 䥌, 䥭, 証, 证, 𤪉, 𦷘, 𦹨, 𧁅, 𧁆, 𨧭, 𨨼, 𨨾, 𨪔, 𨭧, 𨭻
Hình thái radical:
⿰,言,登
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
丶一一一丨フ一フ丶ノノ丶一丨フ一丶ノ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép