Bản dịch của từ 譑 trong tiếng Việt
譑
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǎo | ㄐㄧㄠˇ | N/A | N/A | N/A |
譑 (Tính từ)
【jiǎo】
01
Nói nhiều, lắm lời như người hay giảo hoạt (giảo = nói nhiều).
多言。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Dẫn theo câu nói: “Nếu dùng không lễ phép, thì chắc chắn sẽ bị gọi là tham lam và hay giảo hoạt.” (giảo ở đây mang nghĩa là hay tranh chấp, cãi cọ).
取:“而或以无礼节用之,则必有贪利纠~之名。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【jiǎo】【ㄐㄧㄠˇ】【GIẢO】
- Các biến thể:
- 𫍤
- Hình thái radical:
- ⿰,言,喬
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 言
- Số nét:
- 19
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一一一丨乚一丿一丿丶丨乚一丨乚丨乚一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䀊
䠛
孂
憿
曒
腳
敽
僥
㳅
纐
勦
煍
譮
諈
誉
䛔
䛅
䛟
諛
譿
諷
詨
譞
護
鏥
䵨
羹
齍
鵼
籁
蠃
牘
䤏
䳥
㿧
䡲
