Bản dịch của từ 識 trong tiếng Việt
識
Danh từĐộng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shí | ㄕˊ | sh | i | thanh sắc |
識 (Danh từ)
【shí】
01
Kiến thức, khả năng nhận biết.
知识,识别能力。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
識 (Động từ)
【shí】
01
Nhận biết, hiểu rõ.
认识,了解。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【shí】【ㄕˊ】【THỨC】
- Các biến thể:
- 幟, 誌, 识, 𢨞, 𧥾, 𧨺, 𧬣, 識
- Hình thái radical:
- ⿰,言,戠
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 言
- Số nét:
- 19
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一一一丨フ一丶一丶ノ一丨フ一一フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䈕
実
硕
竍
實
寔
䶡
峕
㫭
鉐
乭
䲽
讆
譊
謔
訢
譠
詵
䛔
詄
詇
詁
諿
請
孽
䌡
瀕
廬
𠘣
䱦
䰈
攇
㺡
糬
齁
鯰
知识
识别
识字
意识
识别率
