Bản dịch của từ 譟 trong tiếng Việt

Thán từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zào

ㄗㄠˋzaothanh huyền

(Thán từ)

zào
01

Hò reo, hoan hô (như tiếng reo vui trong lễ hội)

欢呼?

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Như: tiếng ồn ào, tiếng gọi ầm ĩ; tiếng ồn ào náo nhiệt

又如:譟声(呼噪之声);譟哗(呼噪喧哗)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Giống chữ “”. la hét, kêu la, gây ồn ào náo động

同“噪”。叫嚷;喧闹

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Như: tụ tập ồn ào; quấy rầy ầm ĩ; kêu gọi to; lời nói ồn ào

又如:譟聚(喧嚣群集);譟扰(喧嚷搅扰);譟叫(高声喊叫);譟言(高声喧哗)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Miệng lưỡi thiên hạ truyền tai nhau (được nhiều người nhắc đến)

众口传诵。如:譟口(众口传诵)

Ví dụ
譟
Bính âm:
【zào】【ㄗㄠˋ】【TẠO】
Các biến thể:
噪, 謲
Hình thái radical:
⿰,言,喿
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
20
Thứ tự bút hoạ:
丶一一一丨乚一丨乚一丨乚一丨乚一一丨丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép