Bản dịch của từ 譣 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎn

ㄒㄧㄢˇN/AN/AN/A

(Động từ)

xiǎn
01

Hỏi han, đặt câu hỏi (như trong câu “勿以譣人” nghĩa là đừng hỏi người khác một cách không đúng)

問。《説文•言部》:“譣,問也。《周書》曰:‘勿以譣人。’”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Bàn luận, thảo luận (như trong “議也” nghĩa là bàn bạc, thảo luận)

議。《集韻•鹽韻》:“譣,議也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Lời nói thiên lệch, lời nói không công bằng (như trong “詖也” nghĩa là lời nói thiên vị, không khách quan)

偏頗的話。《玉篇•言部》:“譣,詖也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

譣
Bính âm:
【xiǎn】【ㄒㄧㄢˇ】【HIỂN】
Các biến thể:
驗, 𣄝
Hình thái radical:
⿰,言,僉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
20
Thứ tự bút hoạ:
丶一一一丨乚一丿丶一丨乚一丨乚一丿丶丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép