Bản dịch của từ 警严 trong tiếng Việt
警严
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jǐng | ㄐㄧㄥˇ | j | ing | thanh hỏi |
警严 (Tính từ)
【jǐng yán】
01
Cảnh giác ban đêm, tuần tra nghiêm ngặt hoặc cảnh báo bằng trống (hệ thống cảnh giác ban đêm của các doanh trại quân sự hoặc tường thành cổ)
1.严鼓以警夜。
Ví dụ
02
Tinh tường, cảnh giác nghiêm mật; mẫn tiệp và chặt chẽ (ví dụ: quan sát, biện pháp rất cẩn mật)
2.精警严密。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 警严
jǐng
警
yán
严
Các từ liên quan
警世
警世通言
警世钟
警严曲
严丝合缝
严两
严严
严严实实
严严翼翼
- Bính âm:
- 【jǐng】【ㄐㄧㄥˇ】【CẢNH】
- Các biến thể:
- 䜘
- Hình thái radical:
- ⿱,敬,言
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 言
- Số nét:
- 19
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨ノフ丨フ一ノ一ノ丶丶一一一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
景
汫
坓
丼
璥
井
澋
憼
擏
憬
刭
㘫
誋
誑
䚮
讘
課
䛮
謀
詧
䛇
諛
誽
訅
證
櫦
㦧
鶋
㼆
韜
櫓
蟶
䕮
鏥
爑
麗
警察
警惕
警告
报警
交警
警觉
警报
警示
预警
警戒
