Bản dịch của từ 警发 trong tiếng Việt

警发

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jǐng

ㄐㄧㄥˇjingthanh hỏi

警发 (Động từ)

jǐng fā
01

Tinh nhanh, cảnh giác xuất chúng; rất nhanh nhạy (ví von khả năng phản ứng, quan sát vượt trội)

1.警拔﹔机警出众。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Khiển trách để cảnh tỉnh, gợi mở cho tỉnh ngộ hoặc rút kinh nghiệm

2.警醒启发。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 警发

jǐng

Các từ liên quan

警世
警世通言
警世钟
警严
发丧
警
Bính âm:
【jǐng】【ㄐㄧㄥˇ】【CẢNH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,敬,言
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノフ丨フ一ノ一ノ丶丶一一一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép