Bản dịch của từ 警场 trong tiếng Việt

警场

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jǐng

ㄐㄧㄥˇjingthanh hỏi

警场 (Danh từ)

jíng chǎng
01

Cổ ngữ: buổi canh giữ/giám sát trước lễ lớn của vua; nơi/khung cảnh canh gác, duy trì trật tự trước khi tiến hành đại lễ (Hán Việt: cảnh trường/ cảnh trường trước lễ).

1.古代帝王祭祀行大礼前夕奏乐严鼓﹐侍卫警夜﹐止人清场﹐谓之“警场”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(cổ) Người canh gác ban đêm; người canh phòng canh gác vào ban đêm (một phần được viết, nghĩa cổ)

2.指负责警夜守鼓的卫士。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 警场

jǐng

chǎng

Các từ liên quan

警世
警世通言
警世钟
警严
场人
场化
警
Bính âm:
【jǐng】【ㄐㄧㄥˇ】【CẢNH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,敬,言
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノフ丨フ一ノ一ノ丶丶一一一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép