Bản dịch của từ 警捷 trong tiếng Việt

警捷

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jǐng

ㄐㄧㄥˇjingthanh hỏi

警捷 (Tính từ)

jǐng jié
01

Tỉnh táo, lanh lợi; nhanh nhạy trong phản ứng (hành động/ý thức) — Hán Việt: cảnh () = cảnh giác, kiệt () = nhanh nhẹn

1.机警敏捷。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Vội vàng, chạy gấp; hình dáng chạy lao nhanh (mang nghĩa gấp gáp, khẩn trương)

2.急驰貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 警捷

jǐng

jié

Các từ liên quan

警世
警世通言
警世钟
警严
捷业
捷书
捷便
捷克
捷克人
警
Bính âm:
【jǐng】【ㄐㄧㄥˇ】【CẢNH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,敬,言
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノフ丨フ一ノ一ノ丶丶一一一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép