Bản dịch của từ 警敏 trong tiếng Việt

警敏

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jǐng

ㄐㄧㄥˇjingthanh hỏi

警敏 (Tính từ)

jíng mǐn
01

Tỉnh táo, nhanh nhẹn và cảnh giác (Hán-Việt: cảnh → cảnh + mẫn: nhanh nhẹn, tinh ý)

机警敏捷。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 警敏

jǐng

mǐn

Các từ liên quan

警世
警世通言
警世钟
警严
敏丽
敏于事慎于言
敏决
敏博
警
Bính âm:
【jǐng】【ㄐㄧㄥˇ】【CẢNH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,敬,言
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノフ丨フ一ノ一ノ丶丶一一一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép