Bản dịch của từ 警联 trong tiếng Việt

警联

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jǐng

ㄐㄧㄥˇjingthanh hỏi

警联 (Danh từ)

jǐng lián
01

- Loại câu đối: tên gọi khác của câu đối cổ, chú ý đến sự biến đổi của câu đối để tạo ra ý mới (một loại câu đối)

1.颈联的别称。此联以变化能出新意为胜﹐故称。

Ví dụ
02

詩歌一联两句成对字句精炼含义深刻的一组诗句上联/下联相近用法

2.诗歌中字句精炼﹑含义深刻的一联。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 警联

jǐng

lián

Các từ liên quan

警世
警世通言
警世钟
警严
联事
联亘
联佩
联保
警
Bính âm:
【jǐng】【ㄐㄧㄥˇ】【CẢNH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,敬,言
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノフ丨フ一ノ一ノ丶丶一一一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép