Bản dịch của từ 警跸 trong tiếng Việt
警跸
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jǐng | ㄐㄧㄥˇ | j | ing | thanh hỏi |
警跸 (Danh từ)
【jǐng bì】
01
Người đi trước dẹp đường khi vua chúa ra vào. § Cũng viết cảnh tất 儆蹕. ◇Hoàng Tuân Hiến 黃遵憲: Tiền hô hậu ủng tiêu tiêu mã; Do kí tướng quân cảnh tất thanh 前呼後擁蕭蕭馬; 猶記將軍警蹕聲 (Bất nhẫn trì vãn du 不忍池晚游).
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 警跸
jǐng
警
bì
跸
Các từ liên quan
警世
警世通言
警世钟
警严
跸路
- Bính âm:
- 【jǐng】【ㄐㄧㄥˇ】【CẢNH】
- Các biến thể:
- 䜘
- Hình thái radical:
- ⿱,敬,言
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 言
- Số nét:
- 19
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨ノフ丨フ一ノ一ノ丶丶一一一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
景
汫
坓
丼
璥
井
澋
憼
擏
憬
刭
㘫
誋
誑
䚮
讘
課
䛮
謀
詧
䛇
諛
誽
訅
證
櫦
㦧
鶋
㼆
韜
櫓
蟶
䕮
鏥
爑
麗
警察
警惕
警告
报警
交警
警觉
警报
警示
预警
警戒
