Bản dịch của từ 警迹 trong tiếng Việt

警迹

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jǐng

ㄐㄧㄥˇjingthanh hỏi

警迹 (Danh từ)

jǐng jì
01

Dấu vết liên quan đến cảnh báo/giám sát hoặc dấu tích do cảnh () để lại; trong văn sách cổ chỉ xuất hiện trong cụm “警迹人” (người có dấu tích/điển tích liên quan đến cảnh báo)

见“警迹人”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 警迹

jǐng

Các từ liên quan

警世
警世通言
警世钟
警严
迹人
迹兆
迹印
迹响
迹地
警
Bính âm:
【jǐng】【ㄐㄧㄥˇ】【CẢNH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,敬,言
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノフ丨フ一ノ一ノ丶丶一一一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép