Bản dịch của từ 警迹人 trong tiếng Việt
警迹人
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jǐng | ㄐㄧㄥˇ | j | ing | thanh hỏi |
警迹人 (Danh từ)
【jǐng jì rén】
01
Người bị ghi dấu khổ chân (theo luật xưa): kẻ phạm tội trộm cắp hoặc cướp lần đầu, tội nhẹ không đến mức tử hình, bị khắc chữ lên cổ hoặc cánh tay, đưa vào hộ khẩu đặc biệt và bị giám sát
元制﹐凡犯盗窃或强盗初犯﹑罪不至死者﹐在其项﹑臂刺字﹐列入特殊户籍﹐加以监督﹐称之为“警迹人”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 警迹人
jǐng
警
jì
迹
rén
人
Các từ liên quan
警世
警世通言
警世钟
警严
迹人
迹兆
迹印
迹响
迹地
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
- Bính âm:
- 【jǐng】【ㄐㄧㄥˇ】【CẢNH】
- Các biến thể:
- 䜘
- Hình thái radical:
- ⿱,敬,言
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 言
- Số nét:
- 19
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨ノフ丨フ一ノ一ノ丶丶一一一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
景
汫
坓
丼
璥
井
澋
憼
擏
憬
刭
㘫
誋
誑
䚮
讘
課
䛮
謀
詧
䛇
諛
誽
訅
證
櫦
㦧
鶋
㼆
韜
櫓
蟶
䕮
鏥
爑
麗
警察
警惕
警告
报警
交警
警觉
警报
警示
预警
警戒
