Bản dịch của từ 警透 trong tiếng Việt
警透
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jǐng | ㄐㄧㄥˇ | j | ing | thanh hỏi |
警透 (Tính từ)
【jǐng tòu】
01
(tiếng Trung cổ) Cảnh giác và sáng suốt, châm biếm và thấu đáo; Để chỉ những từ hoặc bài viết sắc bén và mạnh mẽ, có thể đánh vào đầu và vạch trần sự thật.
警策透辟。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 警透
jǐng
警
tòu
透
Các từ liên quan
警世
警世通言
警世钟
警严
透串
透井
透亮
透亮儿
透体
- Bính âm:
- 【jǐng】【ㄐㄧㄥˇ】【CẢNH】
- Các biến thể:
- 䜘
- Hình thái radical:
- ⿱,敬,言
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 言
- Số nét:
- 19
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨ノフ丨フ一ノ一ノ丶丶一一一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
景
汫
坓
丼
璥
井
澋
憼
擏
憬
刭
㘫
誋
誑
䚮
讘
課
䛮
謀
詧
䛇
諛
誽
訅
證
櫦
㦧
鶋
㼆
韜
櫓
蟶
䕮
鏥
爑
麗
警察
警惕
警告
报警
交警
警觉
警报
警示
预警
警戒
