Bản dịch của từ 警露 trong tiếng Việt

警露

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jǐng

ㄐㄧㄥˇjingthanh hỏi

警露 (Danh từ)

jǐng lù
01

Một điển cố miêu tả tiếng chim hạc cảnh giác khi tiết trời đến tiết Bạch Lộ — hình ảnh hạc kêu báo động, dùng làm ẩn dụ trong thơ ca về cảnh giác hoặc nỗi lo sợ chuyển đổi nơi cư trú

因白露降临而相警戒。相传鹤性机警﹐“至八月白露降﹐流于草上﹐滴滴有声﹐因即高鸣相警﹐移徙所宿处﹐虑有变害”。见《艺文类聚》卷九十引晋周处《风土记》。后因以“警露”作为咏鹤的典故。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 警露

jǐng

Các từ liên quan

警世
警世通言
警世钟
警严
露一手
露七露八
露丑
露两手
露书
警
Bính âm:
【jǐng】【ㄐㄧㄥˇ】【CẢNH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,敬,言
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノフ丨フ一ノ一ノ丶丶一一一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép