Bản dịch của từ 譩嘻 trong tiếng Việt

譩嘻

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

N/AN/AN/A

譩嘻 (Danh từ)

yī xī
01

Tiếng than thở đau buồn; tiếng rên rỉ than oán (âm thanh cảm thán)

1.痛叹声。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tên cổ gọi một loài chim ma (姑获鸟), trong cổ văn y học/điển tịch; thường liên quan đến chim linh dị, thần thoại

3.姑获鸟的别称。见明李时珍《本草纲目.禽三.姑获鸟》。

Ví dụ
03

Tên huyệt (kinh mạch): thuộc kinh Bàng Quang, nằm dưới mỏm gai đốt sống ngực 6, ngang 3 thốn sang hai bên; chủ trị ho, hen, tức ngực, đau vai lưng.

2.经穴名。属足太阳膀胱经。位于背部第六胸椎棘突下旁开三寸处。主治咳嗽﹑气喘﹑胸痛﹑肩背痛等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 譩嘻

Các từ liên quan

嘻叹
嘻吁
嘻和
嘻嗟
嘻嘻
譩
Bính âm:
【yī】【ㄧ】【YĪ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,言,意
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
20
Thứ tự bút hoạ:
丶一一一丨乚一丶一丶丿一丨乚一一丶乚丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép