Bản dịch của từ 譱 trong tiếng Việt
譱
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shàn | ㄕㄢˋ | N/A | N/A | N/A |
譱 (Tính từ)
【shàn】
01
Giống chữ “善” (thiện), nghĩa là tốt lành, hiền lành; nhớ câu của Khổng Tử về lễ nhạc để dễ liên tưởng.
同“善”。《正字通•言部》:“譱,善本字。”《漢書•禮樂志》:“故孔子曰:‘安上治民,莫譱於禮;移風易俗,莫譱於樂。’”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【shàn】【ㄕㄢˋ】【THIỆN】
- Các biến thể:
- 善, 𧨅
- Hình thái radical:
- ⿻,羊,誩
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 言
- Số nét:
- 20
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丿一一一丨丶一一一丨乚一丶一一一丨乚一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嶦
疝
䦅
䦂
樿
釤
䚲
磰
鳣
䱇
鐥
缮
謢
䛹
誽
讀
諎
詘
論
詙
譸
讍
誸
諺
鐟
𠑓
䒉
瀷
贏
蘜
㿔
轖
醴
𠑂
䥚
壠
