Bản dịch của từ 譲 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ràng

ㄖㄤˋN/AN/AN/A

(Động từ)

ràng
01

Cùng nghĩa với “” (nhường, cho phép, để người khác làm trước) – dễ nhớ như “nhượng bộ” trong tiếng Việt.

同“让”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

譲
Bính âm:
【ràng】【ㄖㄤˋ】【NHƯỢNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,言,㐮
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
20
Thứ tự bút hoạ:
丶一一一丨乚一丶一丿丶一一丨丨一丿乚丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép