Bản dịch của từ 護 trong tiếng Việt
護

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hù | ㄏㄨˋ | h | u | thanh huyền |
護 (Động từ)
(形聲。Từ tượng thanh kết hợp bộ Ngôn, âm 蒦(huó)) Nghĩa gốc: bảo vệ, che chở
(形聲。从言,蒦(huó)聲。本義:保衛;保護)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bảo vệ, che chở (như người bảo hộ, đội hộ vệ)
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Yêu thương, chăm sóc cẩn thận (như yêu thương bảo hộ con trẻ)
愛護
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bao che, che chở, thiên vị (như che giấu lỗi lầm)
袒護;包庇
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Giám sát, theo dõi cẩn thận (như giám hộ, quản lý)
監視;監督
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Cứu giúp khi gặp nguy hiểm hoặc khó khăn
救助
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chỉ huy, lãnh đạo, tổng chỉ huy
總領
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【hù】【ㄏㄨˋ】【HỘ】
- Các biến thể:
- 謢, 护
- Hình thái radical:
- ⿰,言,蒦
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 言
- Số nét:
- 20
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一一一丨フ一一丨丨ノ丨丶一一一丨一フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
