Bản dịch của từ 讀 trong tiếng Việt
讀
Danh từĐộng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dòu | ㄉㄡˋ | d | ou | thanh huyền |
Dú | ㄉㄨˊ | d | u | thanh sắc |
讀 (Danh từ)
【dòu】
01
Xem cách đọc khác với âm 'dú'
另見dú
Ví dụ
02
Chỗ ngắt nghỉ trong câu nói, như dấu phẩy trong văn viết (giúp nhớ dấu phẩy gọi là 'đậu')
語句中的停頓。古代誦讀文章,分句和讀,極短的停頓叫讀,稍長的停頓叫句,今以逗號標誌。也作「逗」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【dòu】【ㄉㄡˋ】【ĐẬU】
- Các biến thể:
- 读, 逗, 𡂝, 読, 讀
- Hình thái radical:
- ⿰,言,賣
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 言
- Số nét:
- 22
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一一一丨フ一一丨一丨フ丨丨一丨フ一一一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
讟
㹍
黷
䓯
独
椟
䙱
殰
韥
騳
毒
豄
䛚
詼
誗
䜐
該
諼
詉
諐
託
詔
証
諟
籗
鱆
䤖
讉
躗
鑃
饔
䍎
贖
霼
㒿
䕻
