Bản dịch của từ 讃 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zàn

ㄗㄢˋN/AN/AN/A

(Động từ)

zàn
01

Khen ngợi, tán thưởng (như lời ca tụng, lời khen ngợi chân thành, dễ nhớ như câu 'tán dương' trong tiếng Việt)

同“讚”。《字彙•言部》:“讃,俗讚字。”《孔龢碑》:“經緯天地,幽讃神明。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

讃
Bính âm:
【zàn】【ㄗㄢˋ】【TÁN】
Các biến thể:
贊, 讚
Hình thái radical:
⿰,言,賛
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
22
Thứ tự bút hoạ:
丶一一一丨乚一一一丿丶一一丿丶丨乚一一一丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép