Bản dịch của từ 變 trong tiếng Việt

Động từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biàn

ㄅㄧㄢˋbianthanh huyền

(Động từ)

biàn
01

(Hình thanh: từ bộ Phộc và âm Luân , nghĩa gốc là thay đổi, biến hóa)

(形聲。从攴(pū),孌(luán)聲。本義:變化,改變)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Biến đổi, thay đổi (như biến hóa, biến đổi khí hậu)

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Linh hoạt, biết ứng biến (như biến: biết cách thích nghi)

變通

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Phát động biến loạn, nổi dậy (như biến loạn, biến động)

發動事變

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

biàn
01

Sự kiện đột ngột có ảnh hưởng lớn (như biến cố, biến sự)

事變,有重大影響的突發事件

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tai họa, thiên tai bất thường (như thiên biến, biến dị)

災異,異常的自然現象

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

變
Bính âm:
【biàn】【ㄅㄧㄢˋ】【BIẾN】
Các biến thể:
㣐, 变, 𠮓, 𢒛, 𢒟, 𢒦, 𢒪, 𢒭, 𢻝, 𢼜, 𣀵, 𦇥, 變
Hình thái radical:
⿱,䜌,攵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
23
Thứ tự bút hoạ:
丶一一一丨フ一フフ丶丶丶丶フフ丶丶丶丶ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép