Bản dịch của từ 讖 trong tiếng Việt
讖
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chèn | ㄔㄣˋ | N/A | N/A | N/A |
讖 (Danh từ)
【chèn】
01
Chữ hoặc hình vẽ dùng để tiên đoán điều tốt xấu trong tương lai (như lời tiên tri, điềm báo). (Nhớ: 'chấn' như lời 'chấn động' báo hiệu sự kiện)
預言吉凶的文字、圖籙。《説文•言部》:“讖,驗也。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Niềm tin mê tín vào những lời tiên tri, điềm báo sẽ ứng nghiệm trong tương lai. (Nhớ: mê tín 'chấn' động tâm linh)
迷信指將來要應驗的預言、預兆。唐·柳宗元《愈膏肓疾賦》:“巫新麥以為讖,果不得其所餐。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【chèn】【ㄔㄣˋ】【CHẤN】
- Các biến thể:
- 懺, 䜟, 谶
- Hình thái radical:
- ⿰,言,韱
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 言
- Số nét:
- 24
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一一一丨フ一ノ丶ノ丶一丨一一一丨一一一一フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
榇
䞋
齓
趁
稱
衬
谶
櫬
襯
称
龀
爯
譥
䛝
諭
諙
䚮
詀
讞
詆
評
䜙
䜟
䜒
孎
䶢
躞
䰞
艭
瓥
𠓙
𠑮
𠑰
矙
雦
鷺
