Bản dịch của từ 讚 trong tiếng Việt
讚

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zàn | ㄗㄢˋ | N/A | N/A | N/A |
讚 (Động từ)
Khen ngợi, tán dương (như lời ca ngợi đẹp như bài thơ)
贊美;頌揚。《集韻•换韻》:“讚,偁也。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Hỗ trợ, giúp đỡ (giống như tiếp sức cho nhóm rồng)
佐助。《文選•潘岳〈為賈謐作贈陸機〉》:“齊轡羣龍,光讚納言。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Rõ ràng, sáng tỏ (như ánh sáng soi rọi)
明。《小爾雅•廣詁》:“讚,明也。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Giải thích, làm sáng tỏ (giống như mở lời giải nghĩa)
解釋;闡明。《方言》卷十三:“讚,解也。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Ghi chép, thu thập (như ghi lại từng lời nói)
録。《釋名•釋言語》:“讚,録也,省録之也。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tên một thể loại văn học ca ngợi người tài giỏi (tập hợp những lời hay ý đẹp)
文體名。以頌揚人物為主。《釋名•釋典藝》:“稱人之美曰讚。讚,纂也。纂集其美而叙之也。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bài ca tụng trong kinh Phật (dùng để tán dương các vị Phật)
佛經中歌頌釋迦牟尼及其他佛陀的文辭。《北夢瑣言》卷三:“是夜黃昏,僧徒禮讚。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【zàn】【ㄗㄢˋ】【TÁN】
- Các biến thể:
- 囋, 讃, 贊
- Hình thái radical:
- ⿰,言,贊
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 言
- Số nét:
- 26
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一一一丨フ一ノ一丨一ノフノ一丨一ノフ丨フ一一一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
