Bản dịch của từ 讚 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zàn

ㄗㄢˋN/AN/AN/A

(Động từ)

zàn
01

Khen ngợi, tán dương (như lời ca ngợi đẹp như bài thơ)

贊美;頌揚。《集韻•换韻》:“讚,偁也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hỗ trợ, giúp đỡ (giống như tiếp sức cho nhóm rồng)

佐助。《文選•潘岳〈為賈謐作贈陸機〉》:“齊轡羣龍,光讚納言。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Rõ ràng, sáng tỏ (như ánh sáng soi rọi)

明。《小爾雅•廣詁》:“讚,明也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Giải thích, làm sáng tỏ (giống như mở lời giải nghĩa)

解釋;闡明。《方言》卷十三:“讚,解也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Ghi chép, thu thập (như ghi lại từng lời nói)

録。《釋名•釋言語》:“讚,録也,省録之也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Tên một thể loại văn học ca ngợi người tài giỏi (tập hợp những lời hay ý đẹp)

文體名。以頌揚人物為主。《釋名•釋典藝》:“稱人之美曰讚。讚,纂也。纂集其美而叙之也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Bài ca tụng trong kinh Phật (dùng để tán dương các vị Phật)

佛經中歌頌釋迦牟尼及其他佛陀的文辭。《北夢瑣言》卷三:“是夜黃昏,僧徒禮讚。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

讚
Bính âm:
【zàn】【ㄗㄢˋ】【TÁN】
Các biến thể:
囋, 讃, 贊
Hình thái radical:
⿰,言,贊
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
26
Thứ tự bút hoạ:
丶一一一丨フ一ノ一丨一ノフノ一丨一ノフ丨フ一一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép