Bản dịch của từ 计件工资 trong tiếng Việt
计件工资
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jì | ㄐㄧˋ | j | i | thanh huyền |
计件工资 (Danh từ)
【jì jiàn gōng zī】
01
Tiền lương theo sản phẩm: trả lương dựa trên số sản phẩm đạt chuẩn hoặc khối lượng công việc hoàn thành (hệ số trả theo từng đơn vị).
按照完成的产品合格件数或作业量来计算工资。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 计件工资
jì
计
jiàn
件
gōng
工
zī
资
- Bính âm:
- 【jì】【ㄐㄧˋ】【KẾ】
- Các biến thể:
- 計, 𧨻
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,十
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
祭
䓽
罽
㭰
㾒
曁
蘎
鲫
劑
鮆
稷
㸄
访
谵
识
讦
谮
谦
讷
诧
认
诎
讬
诌
𠙶
䦹
车
㕛
𠃕
仆
冄
㣺
巿
中
心
壬
估计
计划
设计
会计
计较
计算
统计
预计
累计
合计
