Bản dịch của từ 计侯 trong tiếng Việt

计侯

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˋjithanh huyền

计侯 (Danh từ)

jì hòu
01

Tước hiệu thời Hán: người trông coi việc quân thứ lớp (là người được phong làm ‘liệt hầu’ hoặc chức quan phụ trách quân/đánh số), sau còn dùng để gọi chức三司使(một chức quan phụ trách các vụ tính kế, quân sự)

汉张苍以列侯主计﹐故称“计侯”。后以称三司使。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 计侯

hóu

Các từ liên quan

计上心头
计上心来
计不反顾
计不旋跬
计不旋踵
计
Bính âm:
【jì】【ㄐㄧˋ】【KẾ】
Các biến thể:
計, 𧨻
Hình thái radical:
⿰,讠,十
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一丨
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép