Bản dịch của từ 计偕 trong tiếng Việt

计偕

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˋjithanh huyền

计偕 (Thành ngữ)

jì xié
01

古语举人进京应试时由县吏令吏等一同押送或陪同去太常受业的程序或名目可记作随行赴京与计吏同去”。

《史记.儒林列传序》﹕“郡国县道邑有好文学﹑敬长上﹑肃政教﹑顺乡里﹑出入不悖所闻者﹐令相长丞上属所二千石﹐二千石谨察可者﹐当与计偕﹐诣太常﹐得受业如弟子。”司马贞索隐﹕“计﹐计吏也。偕﹐俱也。谓令与计吏俱诣太常也。”后遂用“计偕”称举人赴京会试。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 计偕

xié

Các từ liên quan

计上心头
计上心来
计不反顾
计不旋跬
计不旋踵
偕世
偕作
偕偕
偕偶
偕同
计
Bính âm:
【jì】【ㄐㄧˋ】【KẾ】
Các biến thể:
計, 𧨻
Hình thái radical:
⿰,讠,十
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一丨
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép