Bản dịch của từ 计划单列市 trong tiếng Việt
计划单列市
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jì | ㄐㄧˋ | j | i | thanh huyền |
计划单列市 (Danh từ)
【jì huà dān liè shì】
01
Thành phố trực thuộc tỉnh nhưng có quyền và trách nhiệm kinh tế tương đương tỉnh, báo cáo trực tiếp cho chính phủ trung ương.
保持省辖市行政隶属关系,但在经济体制和管理权限上相当于省级,经济计划单列,直接向中央政府负责的城市。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 计划单列市
jì
计
huà
划
dān
单
liè
列
shì
市
Các từ liên quan
计上心头
计上心来
计不反顾
计不旋跬
计不旋踵
划一
划一不二
划不来
划价
单一
单一制
单丁
单丁之身
单丝不成线
列举
列亭
列人
列从
列仙
市丈
市不豫贾
市丝
市两
- Bính âm:
- 【jì】【ㄐㄧˋ】【KẾ】
- Các biến thể:
- 計, 𧨻
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,十
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
祭
䓽
罽
㭰
㾒
曁
蘎
鲫
劑
鮆
稷
㸄
访
谵
识
讦
谮
谦
讷
诧
认
诎
讬
诌
𠙶
䦹
车
㕛
𠃕
仆
冄
㣺
巿
中
心
壬
估计
计划
设计
会计
计较
计算
统计
预计
累计
合计
