Bản dịch của từ 计划调节 trong tiếng Việt
计划调节
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jì | ㄐㄧˋ | j | i | thanh huyền |
计划调节 (Danh từ)
【jì huà tiáo jié】
01
Điều chỉnh kinh tế theo kế hoạch của nhà nước.
由国家计划调节经济的运行。在社会主义计划经济条件下,劳动力和生产资料在各个部门的配置,以及生产、扩大再生产和流通、分配等都由国民经济和社会发展计划统一安排,指令性计划占主导地位,辅之以指导性计划。中国经济体制改革后,指令性计划逐步减少。在建立社会主义市场经济体制后,则以市场调节为主,计划调节仅作为国家宏观调控的手段之一。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 计划调节
jì
计
huà
划
tiáo
调
jié
节
Các từ liên quan
计上心头
计上心来
计不反顾
计不旋跬
计不旋踵
划一
划一不二
划不来
划价
调三惑四
调三斡四
调三窝四
节上
节上生枝
节下
节丧
节中
- Bính âm:
- 【jì】【ㄐㄧˋ】【KẾ】
- Các biến thể:
- 計, 𧨻
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,十
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
祭
䓽
罽
㭰
㾒
曁
蘎
鲫
劑
鮆
稷
㸄
访
谵
识
讦
谮
谦
讷
诧
认
诎
讬
诌
𠙶
䦹
车
㕛
𠃕
仆
冄
㣺
巿
中
心
壬
估计
计划
设计
会计
计较
计算
统计
预计
累计
合计
